理性
lǐxìng
[ㄌㄧˇ ㄒㄧㄥˋ]
LÝ TÍNH
HSK 7-9TOCFL 5Adj/N
- 1.lý trí
- 2.tính lý trí
- 3.hợp lý

例句Câu ví dụ
- 1
保持理性的思維。
bǎochí lǐxìng de sīwéi。
Giữ lại tư duy hợp lý
- 2
友情是理性的愛情。
yǒuqíng shì lǐxìng de àiqíng。
Bạn tình là tình yêu lý trí
- 3
人的行爲不總是理性的。
rén de xíng wéi bù zǒngshì lǐxìng de。
Hành vi của con người không lúc nào cũng hợp lý.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.