字義Nghĩa
đơn vị đo khoảng cáchmáy dịch
lǐLÝ
- 1.lót
- 2.bên trong
- 3.phía trong
lǐLÝ
- 1.biến thể của 裡|里[li3]
lǐLÝ
- 1.dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m
- 2.khu xóm
- 3.đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình
LǐLÝ
- 1.Lý (họ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
里 (会意。从衣,里声。本义衣服的里层) 同本义 褃,衣内也。--《说文》。衣外曰表。 襦在褃也。--《谷梁传·宣公九年》注 不罹于褃。--《诗·小雅·小弁》 绿衣黄里。--《诗·邶风·绿衣》 又如里衣(内衣,汗衫。指贴身的衣报);里外发烧(指里外都是毛皮缝制的衣服) 内,中。与外相反 褃急暴痛。--《素问·至真要大论》 肉里之脉。--《素问·刺腰痛篇》 约定今夜放火,里应外合。--《三国演义》 又如里向(靠里边的;里面);里势(里面);里勾外连(内外勾结);里头大叔(里头,指宫内。指慈禧最宠信的大 里(裡)lǐ ⒈长度单位1公~为1000米,合二市~,即三百丈。 ⒉〈古〉一种居民组织。五家为邻,五邻为~。今指街坊~弄。邻~。 ⒊家乡故~。同~(同乡)。 ⒋衣服里层绿衣黄~。〈引〉里面,内部城市~。手掌~。柜子~。 ⒌物体内层,跟"表"、"面"相对~层。~面。袜~儿。被盖~子。表~如一。 ⒍一定范围以内山~。那~。哪~?黑夜~。 ①靠左边,靠里的那边。 ②〈方〉内行知识~手。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
đơn vị đo diện tích đất nông nghiệp; đất
字的故事Chuyện chữ
LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.
組詞Từ chứa chữ này
- 里面bên trong
- 里边bên trong
- 里头bên trong
- 里程碑cột mốc
- 里番hoạt hình khiêu dâm
- 里外bên trong và bên ngoài
- 里子lớp lót
- 里带săm (của lốp xe)
- 里手chuyên gia
- 里海Biển Caspi
- 公里kilômét
- 哪里ở đâu?
- 家里nhà
- 这里ở đây
- 那里ở đó; nơi đó
- 夜里trong đêm