- 1.bên trong và bên ngoài
- 2.khoảng chừng

例句Câu ví dụ
- 1
他把衣服里外穿反了。
tā bǎ yīfu lǐwài chuānfǎn le。
Anh ấy mặc áo lộn ngược
- 2
他將襪子的里外穿反了。
tā jiāng wàzi de lǐwài chuānfǎn le。
Anh ấy đã mặc ngược chiếc tất.
- 3
你的背心里外反了,來翻出來。
nǐ de bèixīn lǐwài fǎn le, lái fān chūlái。
Lưng áo của anh ngược lại rồi, hãy lật ra
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
- 裡LÍ (裡) – bên trong: Lộn trái chiếc áo (衤 y) ra xem đường may làng dệt (里 lí) — mặt TRONG mới thấy.