字義Nghĩa
ngoài, bên ngoài, bên ngoàimáy dịch
wàiNGOẠI
- 1.bên ngoài
- 2.thêm vào
- 3.ngoại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
外 (会意。从夕,从卜。通常在白天占卜,如在夜里占卜,表明边疆(外)有事。又有人说,因为要在外过夜,故要卜问吉凶。本义外面;外部) 同本义。与内”或里”相对 外,远也。--《说文》 凡卜筮日旬之外曰远。--《礼记·曲礼》 外骨内骨。--《周礼·考工记·梓人》 夜来城外一尺雪。--唐·白居易《卖炭翁》 竹外桃花三两枝。--宋·苏轼《惠崇春江晚景》 中通外直。--宋·周敦颐《爱莲说》 身外即战场。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如外户(从外面关闭的大门);外祟(指外来的桅);外槨(棺材外的套 外wài ⒈跟"内"、"里"相对~面。~因。~部。校~。内~交困。内忧~患。 ⒉疏远的,别处的,非正式的~人。~地。~号。 ⒊指外国~宾。~贸。中~合资办工厂。 ⒋不在一定界限之内~加。此~。另~。 ⒌称母亲、姐妹或女儿方面的亲戚~公。~甥。~孙女。 ⒍戏曲角色名,多演老年男子。 ⒎
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Thời gian ban đêm 夕, chiêm bao 卜; điều siêu nhiên, điều nước ngoài
字的故事Chuyện chữ
NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
組詞Từ chứa chữ này
- 外國LT:個|个[ge4]
- 外語ngôn ngữ nước ngoài
- 外地các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
- 外套áo khoác
- 外邊bên ngoài
- 外交ngoại giao
- 外賣kinh doanh đồ ăn mang về
- 外頭bên ngoài
- 外匯trao đổi ngoại tệ
- 外文ngoại ngữ (viết)
- 另外bổ sung
- 國外ở nước ngoài
- 意外bất ngờ
- 以外ngoài ra
- 此外ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
- 格外đặc biệt