例句Câu ví dụ
- 1
他會三種外文。
tā huì sān zhǒng wài wén
Anh ấy biết ba ngoại ngữ
- 2
他在外文系學習。
tā zài wài wén xì xué xí
Anh ấy đang học tại khoa ngoại ngữ.
- 3
外交官會說幾種外文。
wài jiāo guān huì shuō jǐ zhǒng wài wén
Đại sứ quán nói được nhiều ngoại ngữ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
