字義Nghĩa
xem bóimáy dịch
bǔBỐC
- 1.(hình thức kết hợp) bói toán
BǔBỐC
- 1.họ [Bu3]
bóBỐC
- 1.dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卜--见萝卜” 卜 bǔ ①占卜~卦。 ②预料生死未~。 ③选择(处所)~宅。 ④姓。又见·bo。 【卜筮】古时占卜, 用龟甲称卜,用蓍草称筮,合称卜筮。 卜pú 1.我国古代少数民族名。即濮。 2.通"仆"。见"卜人"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một vết nứt trên xương ống
組詞Từ chứa chữ này
- 卜占bói toán; tiên tri; dự đoán tương lai
- 卜卦bói toán bằng bát quái
- 卜问dự đoán bằng bói toán; hỏi ý thần linh
- 卜宅chọn kinh đô bằng bói toán
- 卜居chọn nhà
- 卜征hỏi thần linh về dự báo chiến tranh
- 卜甲mai rùa dùng để bói
- 卜筮bói toán
- 卜课bói bằng cách gieo đồng xu
- 卜辞chữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật
- 萝卜củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
- 占卜bói toán
- 卜骨xương bói
- 威卜thuốc lá điện tử (vay mượn)
- 未卜không lường trước được
- 枚卜chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại)