學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
枚卜
枚卜
méi
bǔ
[ㄇㄟˊ ㄅㄨˇ]
MAI BỐC
1.
chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại)
2.
thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蘿蔔
luóbo
củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
枚
méi
lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.
占卜
zhānbǔ
bói toán
卜
bǔ
(hình thức kết hợp) bói toán
不勝枚舉
bùshèngméijǔ
nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một
卜
Bǔ
họ [Bu3]
枚
Méi
họ [Mei2]
蔔
bó
dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]
逐字解
Từng chữ trong từ
枚
mai
ngọn cành cây, thân cây
卜
bốc, bặc
xem bói
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
枚卜 nghĩa là gì? · Kaori Dict