- 1.củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
- 2.LT:個|个[ge4],根[gen1]

例句Câu ví dụ
- 1
蘿卜怎麼買?
luóbo zěnme mǎi?
Cách mua củ cải thế nào?
- 2
蘿卜腌好了。
luóbo yān hǎo le。
Cà rốt đã được muối
- 3
蘿卜青菜各有所愛。
luóbo qīngcài gè yǒusuǒ ài。
Cà rốt và rau cải mỗi người đều thích một cách khác.