例句Câu ví dụ
- 1
這是一棵藤蘿。
zhè shì yī kē téng luó。
Đây là một cây leo
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 蘿蔔củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]
- 菠蘿quả dứa
- 蒔蘿thì là (thảo mộc, Anethum graveolens)
- 蔦蘿cây bìm bịp
- 蘿北huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
- 蘿崗quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
- 蘿艻biến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]
- 蘿莉một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)
