- 1.vải mùng
- 2.thu thập
- 3.tập hợp
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.bắt
- 5.gạn
Cách đọc khác:Luó — họ [Luo2]

例句Câu ví dụ
- 1
他是布賴恩·羅克。
tā shì bù lài ēn · luó kè。
Ông ấy là Brian Rock
- 2
羅賓森先生並沒有寫這小說。
luó bīn Sēn xiānsheng bìng méiyǒu xiě zhè xiǎoshuō。
Ông Robinson không phải là người viết cuốn tiểu thuyết này.
- 3
我見了羅伊,他叫我把這個轉交給你。
wǒ jiàn le luó yī, tā jiào wǒ bǎ zhège zhuǎnjiāo gěi nǐ。
Tôi gặp Roy, anh ấy bảo tôi chuyển món này cho anh