學華語Kaori Dict

giản thể:

luó

ㄌㄨㄛˊ

LA

HSK 7-9N/V
  1. 1.vải mùng
  2. 2.thu thập
  3. 3.tập hợp
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.bắt
  2. 5.gạn

Cách đọc khác:Luóhọ [Luo2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他是布賴恩·羅克。

    tā shì bù lài ēn · luó kè。

    Ông ấy là Brian Rock

  • 2

    羅賓森先生並沒有寫這小說。

    luó bīn Sēn xiānsheng bìng méiyǒu xiě zhè xiǎoshuō。

    Ông Robinson không phải là người viết cuốn tiểu thuyết này.

  • 3

    我見了羅伊,他叫我把這個轉交給你。

    wǒ jiàn le luó yī, tā jiào wǒ bǎ zhège zhuǎnjiāo gěi nǐ。

    Tôi gặp Roy, anh ấy bảo tôi chuyển món này cho anh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

羅 nghĩa là gì? · Kaori Dict