字義Nghĩa
lưới bắt chimmáy dịch
luóLA
- 1.vải mùng
- 2.thu thập
- 3.tập hợp
LuóLA
- 1.họ [Luo2]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một loại lưới bằng tơ 糹 dùng để bắt chim 鸟
組詞Từ chứa chữ này
- 羅盤la bàn
- 羅傑Roger
- 羅列liệt kê
- 羅利Raleigh, thủ phủ của Bắc Carolina
- 羅剎ác ma trong Phật giáo
- 羅勒húng quế (Ocimum basilicum)
- 羅口cổ áo bo
- 羅唆biến thể sai của 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
- 羅唣biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
- 羅喉biến thể của 羅睺|罗睺[luo2 hou2]
- 張羅chăm sóc
- 網羅lưới bắt cá hoặc chim
- 佐羅Zorro
- 侏羅núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ
- 保羅Paul
- 修羅A-tu-la, ác thần trong thần thoại Ấn Độ