學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bắt chim, lướimáy dịch

luóLA

  1. 1.vải mùng
  2. 2.thu thập
  3. 3.tập hợp

LuóLA

  1. 1.họ [Luo2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

罗 (会意。甲骨文字形,象网中有隹,表示以网捕鸟的意思。小篆增加了糸”,表示结网所用的材料。本义用绳线结成的捕鸟网) 同本义 罗,以丝罟鸟也。--《说文》 有兔爰爰,雉离于罗。--《诗·王风·兔爰》 以天下为这罗,则雀不失矣。--《韩非子·难三》 不见篱间雀,见鹞自投罗。--曹植《野田黄雀行》 又如罗尉(捕鸟的网);罗落(截捕禽兽的用具);罗弋(捕鸟的工具) 轻软的丝织品 遍身罗绮。--宋·张俞《蚕妇》 湿罗幕。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 红罗复斗帐。--《玉台新咏·古诗为 罗(羅)luó ⒈捕鸟的网~网。 ⒉张网捕捉~雀。 ⒊招请,搜集~致。收~。~天下之士。 ⒋排列,散布~列。星~棋布。 ⒌稀疏而轻软的丝织品~衫。~扇。 ⒍一种细密的筛子绢~。铜丝~。 ⒎用罗筛东西~面。 ⒏量词。十二打(144个)为一~。 ⒐同"脶"。手指纹。 ⒑ ⒒ ⒓ 罗luo 1.语气词。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

lưới

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 罗 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict