學華語Kaori Dict

保羅

giản thể: 保罗

Bǎoluó

ㄅㄠˇ ㄌㄨㄛˊ

BẢO LA

例句Câu ví dụ

  • 1

    我是保羅,你的室友。

    wǒ shì Bǎoluó, nǐ de shìyǒu。

    Mình là Paul, người bạn cùng phòng của ngài.

  • 2

    我們想不出保羅想做什麼。

    wǒmen xiǎng bù chū Bǎoluó xiǎng zuò shénme。

    Chúng tôi không thể nghĩ ra Paul đang muốn làm gì.

  • 3

    保羅坐錯了公交車。

    Bǎoluó zuò cuò le gōngjiāochē。

    Paul đã lên xe bus sai

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

保罗 nghĩa là gì? · Kaori Dict