例句Câu ví dụ
- 1
我是保羅,你的室友。
wǒ shì Bǎoluó, nǐ de shìyǒu。
Mình là Paul, người bạn cùng phòng của ngài.
- 2
我們想不出保羅想做什麼。
wǒmen xiǎng bù chū Bǎoluó xiǎng zuò shénme。
Chúng tôi không thể nghĩ ra Paul đang muốn làm gì.
- 3
保羅坐錯了公交車。
Bǎoluó zuò cuò le gōngjiāochē。
Paul đã lên xe bus sai
