- 1.bảo vệ
- 2.phòng thủ
- 3.bảo hộ
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.sự bảo vệ
- 5.LT:種|种[zhong3]

例句Câu ví dụ
- 1
保護環境是每個人的責任。
bǎo hù huán jìng shì měi ge rén de zé rèn
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người
- 2
這裡被列為重點保護區。
zhè lǐ bèi liè wéi chóng diǎn bǎo hù qū
Nơi này được liệt kê là khu bảo vệ trọng điểm
- 3
保護環境是每個人的義務。
bǎo hù huán jìng shì měi ge rén de yì wù
Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của mỗi người