字義Nghĩa
bảo vệ, phòng hộ, phòng thủ, chăm sócmáy dịch
bǎoBẢO
- 1.phòng thủ; bảo vệ; giữ
- 2.bảo đảm; đảm bảo
- 3.(cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]
BǎoBẢO
- 1.Bulgaria (viết tắt của 保加利亞|保加利亚[Bao3jia1li4ya4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
保 (会意。甲骨文字形,象用手抱孩子形。金文写作从人”从子”◇来为了结构的对称,小篆变成保”,使人不能因形见义了。本义背子于背) 同本义 负子于背谓之保,引申之,则负之者为保;更引申之,则有保养之义。然则保本象负子于背之义,许君误以为形声,遂取养之义当之耳。--唐兰《殷墟文字记》 护养;育 保,养也。--《说文》 若保赤子。--《书·康诰》 保抱携持厥妇子。--《书·召诰》 长之养之,如保赤子。--《荀子·议兵》 儒者之道,古之人若保赤子。--《孟子·藤文公上》 又如
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 保護bảo vệ
- 保持giữ
- 保證bảo đảm
- 保存bảo tồn
- 保留giữ
- 保險bảo hiểm
- 保守bảo thủ
- 保密giữ bí mật
- 保安bảo đảm an ninh công cộng
- 保養chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn)
- 環保bảo vệ môi trường
- 確保đảm bảo; bảo đảm
- 擔保bảo đảm
- 保衛phòng thủ
- 保健bảo vệ sức khỏe
- 保障đảm bảo