- 1.bảo hiểm
- 2.an toàn
- 3.bảo đảm
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.chắc chắn
- 5.nhất định phải
- 6.LT:份[fen4]

例句Câu ví dụ
- 1
我給車保了保險。
wǒ gěi chē bǎo le bǎo xiǎn
Tôi đã mua bảo hiểm cho xe
- 2
買保險要看清楚費用。
mǎi bǎo xiǎn yào kàn qīng chǔ fèi yòng
Khi mua bảo hiểm cần đọc kỹ phí
- 3
我的房子絕對保險。
wǒ de fángzi juéduì bǎoxiǎn。
Nhà tôi được bảo hiểm đầy đủ