- 1.bảo đảm
- 2.đảm bảo
- 3.bảo chứng
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.bảo vệ
- 5.cam kết
- 6.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
我保證完成任務。
wǒ bǎo zhèng wán chéng rèn wu
Tôi đảm bảo sẽ hoàn thành nhiệm vụ
- 2
投資有風險,收益不保證。
tóu zī yǒu fēng xiǎn shōu yì bù bǎo zhèng
Đầu tư có rủi ro, lợi nhuận không đảm bảo
- 3
你保證?
nǐ bǎozhèng?
Ngươi hứa chứ?