- 1.bằng chứng
- 2.chứng cứ
- 3.lời khai

例句Câu ví dụ
- 1
這是重要的證據。
zhè shì zhòng yào de zhèng jù
Đây là bằng chứng quan trọng
- 2
瑪麗想要證據。
Mǎlì xiǎngyào zhèngjù。
Mary muốn bằng chứng.
- 3
沒有任何證據表明。
méiyǒu rènhé zhèngjù biǎomíng。
Không có bằng chứng nào cho thấy.

這是重要的證據。
zhè shì zhòng yào de zhèng jù
Đây là bằng chứng quan trọng
瑪麗想要證據。
Mǎlì xiǎngyào zhèngjù。
Mary muốn bằng chứng.
沒有任何證據表明。
méiyǒu rènhé zhèngjù biǎomíng。
Không có bằng chứng nào cho thấy.