例句Câu ví dụ
- 1
我回家時會順道去一去郵政局。
wǒ huíjiā shí huì shùndào qù yī qù yóuzhèngjú。
Tôi sẽ ghé qua văn phòng bưu điện khi về nhà
- 2
這裏附近有沒有郵政局?
zhèlǐ fùjìn yǒuméiyǒu yóuzhèngjú?
Xung quanh đây có nhà bưu điện không?
- 3
距離村內的郵政局不到一公里。
jùlí cūn nèi de yóuzhèngjú bùdào yī gōnglǐ。
Khoảng cách đến văn phòng bưu điện trong làng không quá một kilômét
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 政CHÍNH (政) – chính trị: Cầm roi (攵) sửa cho mọi việc ngay thẳng (正) — việc trị nước, nền CHÍNH trị.
