學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cơ quan, hoàn cảnhmáy dịch

CỤC

  1. 1.văn phòng
  2. 2.tình huống
  3. 3.lượng từ cho trò chơi: ván, sét, vòng, v.v.

CỤC

  1. 1.hẹp

CỤC

  1. 1.chật chội; hẹp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

局 (会意。从口,从尺。尺”示规矩法度。口易出错,故以尺相拘束。本义局促) 同本义 局,促也。--《说文》 不敢不局。--《诗·小雅·正月》 意局而辞野。--潘民《乘舆箴》 又如局守(谨守);局定(限制,固定);局囿(局限,限制);局滞(局限停滞);局蹐(局限,局束);局脊(拘泥,拘束);局数(局束);局趣(拘束。同局促);局局蹐蹐(畏缩不安的样子);局 促乡里(碌碌无为地呆在乡里) 距离近 涂路虽局,官守有限。--曹丕《与吴质书》 狭小,狭隘 局( ⒎ ⒏ ⒐踨、 ⒏ ⒐俰)jú ⒈部分~部。 ⒉机关、团体组织的单位名称工商~。电信~。 ⒊棋盘。也指一次棋赛或其它比赛第三~。 ⒋形势,情况~势。了解时~。大~为重。 ⒌圈套骗~。 ⒍称呼商店书~。 ⒎弯曲。 ⒏ ⒐ ①狭小此巷太~促。 ②拘束,不自然~促不安。 ⒑ ①一个时期内事情的状态~面稳定。 ②规模,排场~面宏大。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

nơi bàn luận về đo lường 尺 trong miệng 口

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 局 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict