字義Nghĩa
đơn vị đo lường Trung Quốc khoảng bằng 'chân'máy dịch
chǐTHƯỚC
- 1.một thước Trung Quốc
- 2.một phần ba mét
- 3.thước kẻ
chěXÍCH
- 1.một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
尺 chi (指事。小篆,从尸,从乙。尸”象人卧的形象。乙”是个标识,周制寸、咫、尺、仞、寻、常诸度,皆以人之体为法。本义十寸) 同本义,量词。长度单位 尺,十寸也。人手却十分动脉为寸口。十寸为尺,所以指斥规榘事也。--《说文》 按,古代长度单位。各代制度不一。如尺一(尺一板、尺一书、尺一牍、尺一诏等都是指诏书。古时诏板长一尺一寸,故称天子的诏书为尺一”。尺一”又指书信) 尺 chě我国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的'2'。参看 【工尺】。又见chǐ。 尺 chǐ ①长度单位。 ②市尺合1/3米。 ③泛指量长度和画图的器具丁字~。 ④像尺的东西。计算~。又见chē。 【尺八】古代竹制管乐器。管长一尺八寸,故名。有六指孔,另一孔蒙竹膜,竖吹。宋代后不用。今仍流行于日本,形制稍异。 【尺带珠丹】(697-754)吐蕃赞普。在位期间,国力强盛,曾向唐求婚和亲,唐中宗以养女金城公主远嫁吐蕃。730年,与唐会盟,734年分界立碑,约以互不侵犯。 【尺牍】文体名称。即书信。牍古代书写用的木简。作书信用的木简约长一尺。 【尺短寸长】(由于应用在不同的地方)一尺也有显短的时候,一寸也有显长的时候。比喻每个人或各种事物都有长处也有短处。 【尺规】直尺和圆规的统称。 【尺规作图】以直尺和圆规为工具,按照作图公法所允许的范围加以有限次组合而完成的作图方法。 尺chě ⒈旧时乐谱记音符号之一,相当于简谱的"2"。 尺chǐ ⒈长度单位。市尺一~为十寸,十~为一丈。三市~为一米。 ⒉量长短的器具竹~。钢~。 ⒊一种制图用具放大~。丁字~。 ⒋像尺的东西仿~。镇~(压纸用)。 ⒌中医切脉部位之一脉三部,寸关~。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
thước — hình ảnh một người đàn ông đo bằng bước chân
組詞Từ chứa chữ này
- 尺寸kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo)
- 尺子thước kẻ (dụng cụ đo lường)
- 尺度thang đo
- 尺八shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)
- 尺碼kích cỡ
- 尺蠖sâu đo, ấu trùng của bướm trong họ Geometridae
- 尺規thước và compa (trong các phép dựng hình hình học)
- 尺骨xương trụ (giải phẫu)
- 尺牘một thanh gỗ hoặc tre dài một thước, dùng để viết chữ thời xưa (ngữ văn); (dùng làm chỉ dụ) thư; thông điệp viết sẵn
- 尺素một mảnh vải tơ dài một thước, dùng để viết chữ thời xưa (ngữ văn); (dùng làm chỉ dụ) thư; thông điệp viết sẵn
- 公尺mét (đơn vị độ dài)
- 近在咫尺gần trong tầm với
- 卡尺thước cặp
- 卷尺thước dây
- 咫尺rất gần
- 塞尺thước đo khe hở