學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thân xácmáy dịch

shīTHI

  1. 1.người đại diện cho người chết (trong lễ an táng)
  2. 2.phơi xác (sau khi hành quyết)
  3. 3.biến thể của 屍|尸[shi1]

shīTHI

  1. 1.xác chết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

尸〈名〉 (象形。小篆字形,屍像卧着的人形。本义祭祀时代表死者受祭的人) 同本义 尸,神像也。象卧之形。--《说文》。按,凭几曰卧。 神具醉止,皇尸载起。鼓钟送尸,神保聿归。--《诗·小雅·楚茨》 祝延尸。--《仪礼·士虞礼》。注尸,主也。孝子之祭不见亲之形,象心无所系,立尸而主意焉。又,男,男尸;女,女尸,必使异姓,不使贱者。” 孙可以为王父尸。--《礼记·曲礼》 尸,所祭者之孙也。祖之尸则主人乃宗子。祢之尸则主人乃父道。--《仪礼·特牲礼》注 神主牌,以木为之 尸shī ⒈死人的身体~体。~首。死~。干~。 ⒉〈古〉祭祀时代〈表〉死者受祭的人。 ⒊〈古〉主管,主持~盟(主持盟会)。 ⒋

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

một người nằm ngửa

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

THI (尸) – thây: Người nằm ngay đơ nghiêng mình bất động — cái xác, THI thể trong phim trinh thám.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 尸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict