學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
屍首
屍首
giản thể:
尸首
shī
shou
[ㄕ ㄕㄡ˙]
THI THỦ
TOCFL 7
1.
thi thể
2.
xác chết
3.
tử thi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
首先
shǒuxiān
trước tiên
首都
shǒudū
thủ đô
首
shǒu
đầu
首相
shǒuxiàng
thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)
首席
shǒuxí
trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
首腦
shǒunǎo
người đứng đầu (nhà nước)
屍體
shītǐ
thi thể
首要
shǒuyào
quan trọng nhất
逐字解
Từng chữ trong từ
屍
thi
thân xác chết
首
thủ, thú
đầu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
失守
shīshǒu
(quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch
失手
shīshǒu
sơ suất
實收
shíshōu
thu nhập ròng
石首
Shíshǒu
Thạch Thủ, thành phố cấp huyện ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
試手
shìshǒu
làm việc trong thời gian thử việc
釋手
shìshǒu
buông tay
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
尸首 nghĩa là gì? · Kaori Dict