學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đầumáy dịch

shǒuTHỦ

  1. 1.đầu
  2. 2.trưởng
  3. 3.lần đầu (dịp, sự việc, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

首 (象形。金文字形,上面是头发和头皮,用以表示头盖;下面是眼睛,用以代表面部。本义头) 同本义 首,阳也。--《汉书·天文志》 首身离兮心不惩。--《楚辞·九歌·国殇》 愿言思伯,甘心首疾。--《诗·卫风·伯兮》 搔首踟蹰。--《诗·邶风·静女》 愿得将军之首以献秦。--《战国策·燕策》 以刀劈狼首。--《聊斋志异·狼三则》 又如昂首;叩首;搔首;首功(以获敌首论功);首虏(指斩获敌人的首级);首枕其股(让死者的头枕在自己的腿上。这是古代臣下对横遭杀害的君主表示哀痛之礼);首丘(归葬故乡; 亦指怀念故乡);首身 首shǒu ⒈头~饰。昂~阔步。俯~帖耳。 ⒉头头,最大的~领。罪魁祸~。 ⒊领导人~长。 ⒋最先,最早,第一~先。~创。~次。~席。~当其冲。~屈一指。 ⒌方面北~。下~。 ⒍有罪自陈或出面告发自~。出~。 ⒎量词。指诗词歌赋等民歌三~。唐诗三百~。 ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ ①最重要的,第一位的。 ②首脑~要人物。 ⒔ ①为首的人或机关。 ②国家的主要领导人。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

đầu con hươu 自 được trang trí bằng sừng 丷

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 首 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict