字義Nghĩa
mình, riêng tưmáy dịch
zìTỰ
- 1.(dạng kết hợp) tự; bản thân
- 2.từ
- 3.tự nhiên; hiển nhiên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
自 (象形。小篆字形。象鼻形。自”是汉字的一个部首。本义鼻子) 同本义 自,鼻也。--《说文》。段玉裁注许谓自与鼻义同音同,而用自为鼻者绝少也。” 始;开头 故法者,王之本也;刑者,爱之自也。--《韩非子》 起源 知风之自,知微之显,可以入德也。--《礼记》 又如自顷(近来) 自 自己,自我;本身 不自为政,卒劳百姓。--《诗·小雅 ·节南山》 自引而起,绝袖。--《战国策·燕策》 人必自侮,然后人侮之;家必自毁,而后人毁之;国必自伐,而后人伐之。--《 自zì ⒈本人,己身~己。亲~。~作~受。~成一家。~强不息。 ⒉从,由~从。~始至终。~成都到武汉。 ⒊当然~属无妨。~有话说。 ⒋ ⒌ ①自己主动。 ②不依靠人为的力量水会~动下流。 ③全部是机械操作~动化。 ⒍ ①自己负担。 ②自以为了不起。 ⒎ ⒏ ①天然存在的~然界。 ②不造作,不勉强听凭~然。 ③当然~然好办。 ⒐ ①自己感觉到。 ②自己认识和觉悟到~觉地遵纪守法。 ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ ①自己制造。 ②克制自己。 ⒕ ⒖ ⒗ ①不受约束,不受限制请大家~由发表意见。 ②在法律规定的范围内,随自己意愿活动的权利人身~由。~由选举。 ③哲学上指人们在实践中认识了客观规律并能掌握它,自觉地运用它来改造世界。 ⒘ ⒙
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Chỗ mũi; ở Trung Quốc, người ta chỉ bản thân bằng cách chỉ mũi
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.
組詞Từ chứa chữ này
- 自己bản thân
- 自然tự nhiên
- 自由tự do; sự tự do
- 自行車xe đạp
- 自從kể từ khi
- 自動tự động
- 自主độc lập
- 自信có tự tin
- 自身bản thân
- 自覺có ý thức
- 來自đến từ (một nơi)
- 大自然thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 各自mỗi
- 親自đích thân
- 獨自một mình
- 自殺tự giết mình