例句Câu ví dụ
- 1
海盜一號與二號成為首批在火星表面成功著陸的太空探測器。
hǎidào yīhào yǔ èrhào chéngwéi shǒupī zài huǒxīng biǎomiàn chénggōng zhuólù de tàikōng tàncèqì。
Phàm nhân một và hai trở thành những bộ máy khám phá không gian đầu tiên hạ cánh thành công trên bề mặt sao Hỏa.
