- 1.phê bình; chỉ trích
- 2.LT:次[ci4],番[fan1]

例句Câu ví dụ
- 1
他批評了我,但我不生氣。
tā pī píng le wǒ dàn wǒ bù shēng qì
Anh ấy đã chỉ trích tôi, nhưng tôi không tức giận
- 2
你總是批評我!
nǐ zǒngshì pīpíng wǒ!
Anh luôn luôn chỉ trích tôi!
- 3
不要再批評我了!
bùyào zài pīpíng wǒ le!
Đừng nữa mà chỉ trích tôi!