例句Câu ví dụ
- 1
什麼是批判性思維?
shénme shì pīpàn xìng sīwéi?
Tư duy phản biện là gì
- 2
我們的時代是批判的時代。
wǒmen de shídài shì pīpàn de shídài。
Thời đại của chúng ta là thời đại phê bình.
- 3
面對國際社會的批判,好幾個國家已經停止捕捉鯨魚。
miànduì guójìshèhuì de pīpàn, hǎojǐ gě guójiā yǐjīng tíngzhǐ bǔzhuō jīngyú。
Trước sự chỉ trích của cộng đồng quốc tế, nhiều quốc gia đã dừng việc bắt cá voi
