- 1.phán đoán
- 2.xác định
- 3.phán xét

例句Câu ví dụ
- 1
我判斷他不會來。
wǒ pàn duàn tā bù huì lái
Tôi phán đoán anh ấy sẽ không đến
- 2
我們要客觀地判斷。
wǒ men yào kè guān dì pàn duàn
Chúng ta phải đánh giá một cách khách quan
- 3
消費之前,先判斷商品的價值。
xiāo fèi zhī qián xiān pàn duàn shāng pǐn de jià zhí
Trước khi tiêu dùng, hãy đánh giá giá trị của hàng hóa trước