字義Nghĩa
cắtmáy dịch
duànĐOẠN
- 1.làm gãy
- 2.bẻ gãy
- 3.cắt đứt
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
断 — sợi chỉ nhỏ bị cuốc đứt
組詞Từ chứa chữ này
- 斷裂gãy
- 斷定kết luận
- 斷斷續續gián đoạn
- 斷絕cắt đứt; chấm dứt
- 斷然dứt khoát
- 斷言xác nhận
- 斷氣ngừng thở
- 斷送đánh mất (lợi ích tương lai, cuộc sống, v.v.)
- 斷乎chắc chắn
- 斷乳cai sữa; bị cai sữa
- 不斷không ngừng
- 判斷phán đoán
- 診斷chẩn đoán
- 中斷cắt ngắn
- 打斷gián đoạn
- 切斷cắt đứt; cắt rời