例句Câu ví dụ
- 1
該國和美國斷絕了外交關系。
gāi guó Héměi guó duànjué le wàijiāoguānxì。
Quốc gia này đã chấm dứt quan hệ ngoại giao với Mỹ.
- 2
他跟他們乾脆地斷絕來往了。
tā gēn tāmen gāncuì de duànjué láiwǎng le。
Anh ấy đã cắt đứt liên lạc với họ một cách干脆
該國和美國斷絕了外交關系。
gāi guó Héměi guó duànjué le wàijiāoguānxì。
Quốc gia này đã chấm dứt quan hệ ngoại giao với Mỹ.
他跟他們乾脆地斷絕來往了。
tā gēn tāmen gāncuì de duànjué láiwǎng le。
Anh ấy đã cắt đứt liên lạc với họ một cách干脆