學華語Kaori Dict

斷絕

giản thể: 断绝

duànjué

ㄉㄨㄢˋ ㄐㄩㄝˊ

ĐOẠN TUYỆT

TOCFL 6
  1. 1.cắt đứt; chấm dứt

例句Câu ví dụ

  • 1

    該國和美國斷絕了外交關系。

    gāi guó Héměi guó duànjué le wàijiāoguānxì。

    Quốc gia này đã chấm dứt quan hệ ngoại giao với Mỹ.

  • 2

    他跟他們乾脆地斷絕來往了。

    tā gēn tāmen gāncuì de duànjué láiwǎng le。

    Anh ấy đã cắt đứt liên lạc với họ một cách干脆

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

断绝 nghĩa là gì? · Kaori Dict