字義Nghĩa
斤 — cân (khoảng 600 g)máy dịch
jīnCÂN
- 1.cân
- 2.(Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g
- 3.(Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
斤〈名〉 (象形。甲骨文字形,上面是横刃,下为曲柄,象斧斤形。本义斧子一类的工具) 同本义 今,斫木斧也。--《说文》。段注凡斫物者皆曰斧,斫木之斧,则谓之斤。” 于是乎丌鈟锯制焉。以鈟为之。--《庄子·在宥》 皆执利兵,无者执斤。--《左传·哀公二十五年》 不夭斤斧。--《庄子·逍遥游》 以斧斤考击而求之。--宋· 苏轼《石钟山记》 又如斤斧(斧头);斤墨(斧头与墨斗);斤凿(斧头与凿子) 古代一种似锄但比锄小的农具 恶金以铸锄、夷、斤…--《国语》 斤〈动 斤(觔)jīn ⒈重量单位市制一~为十两(旧制一斤为十六两),两斤等于一公斤。"觔"另见筋(觔)。 ⒉〈古〉斧子一类的工具。 ⒊ ⒋
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
組詞Từ chứa chữ này
- 斤斤計較mặc cả từng chút
- 斤兩trọng lượng
- 斤斗biến thể của 筋斗[jin1 dou3]
- 斤斤較量cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
- 公斤kilôgam (kg)
- 市斤đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 0,5 kg
- 臺斤cân Đài Loan (đơn vị đo lường bằng 0,6 kg)
- 千斤頂kích (để nâng vật nặng)
- 半斤八兩không khác nhau mấy
- 爭斤論兩mặc cả từng chút một (thành ngữ)