例句Câu ví dụ
- 1
一千克就是一公斤。
yī qiān kè jiù shì yī gōng jīn
Một kilogram chính là một nghìn gram
- 2
我買了兩斤魚和一公斤肉。
wǒ mǎi le liǎng jīn yú hé yī gōng jīn ròu
Tôi mua hai cân cá và một kilogram thịt
- 3
他的身高一米八,體重七十公斤。
tā de shēn gāo yī mǐ bā tǐ zhòng qī shí gōng jīn
Chiều cao của anh ấy là một mét tám, cân nặng bảy mươi kilôgam
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
