公路
gōnglù
[ㄍㄨㄥ ㄌㄨˋ]
CÔNG LỘ
HSK 2TOCFL 3N
- 1.đường cao tốc
- 2.đường bộ
- 3.LT:條|条[tiao2]

例句Câu ví dụ
- 1
學校面前是一條公路。
xué xiào miàn qián shì yī tiáo gōng lù
Trước trường là một con đường cao tốc
- 2
在公路上小心點!
zài gōnglù shàng xiǎoxīn diǎn!
Chú ý khi đi trên đường
- 3
我們家在公路邊上。
wǒmen jiā zài gōnglù biān shàng。
Nhà chúng tôi nằm bên đường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.