例句Câu ví dụ
- 1
我正在追蹤一頭公鹿。
wǒ zhèngzài zhuīzōng yītóu gōnglù。
Tôi đang theo dõi một con hươu đực
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
