學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

naimáy dịch

LỘC

  1. 1.hươu, nai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

鹿〈名〉 (象形。甲骨文字形,象鹿的头角四足之形。本义鹿科动物的总称。种类很多,通常雄鹿有角) 同本义 鹿,山兽也。--《说文》 即鹿无虞。--《易·屯》 呦呦鹿鸣。--《诗·小雅·鹿鸣》 鹿中容八算。--《仪礼·乡射礼记》 又如鹿中(刻成鹿形的木器);鹿伏鹤行(形容小心警惕的样子) 比喻政权,爵位 秦失其鹿,天下共逐之。--《史记·淮阴侯列传》 又如鹿台(古台名。故址在今河南汤阴朝歌镇南,相传为殷纣王所造。武王伐纣,纣兵败,登台自焚而死) 方形粮仓 市无赤米,而囷鹿空虚。╠ 鹿lù哺乳动物,要保护,禁止猎杀。它属反刍类,尾巴短,腿细长。种类很多。通常雄的有角,有的种类雌雄都有角或都无角。现已人工饲养。肉可吃,皮可制革。梅花~、马 ~等的嫩角叫"鹿茸",是贵重的药材。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

một con hươu có đầu nhọn, hai chân, và đuôi

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa 鹿

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 鹿 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict