鹿茸
lùróng
[ㄌㄨˋ ㄖㄨㄥˊ]
LỘC NHUNG
- 1.sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

例句Câu ví dụ
- 1
東北有三寶,過去是人參、貂皮、烏拉草,現在烏拉草變成了鹿茸。
dōngběi yǒu sānbǎo, guòqù shì rénshēn、 diāopí、 wùlacǎo, xiànzài wùlacǎo biànchéng le lùróng。
Tây Bắc có ba vật quý, xưa là nhân sâm, da hươu, thảo dược Ô La, nay thảo dược Ô La đã trở thành sừng hươu