例句Câu ví dụ
- 1
馬比鹿強。
mǎ bǐ lù qiáng。
Ngựa mạnh hơn hươu
- 2
鹿獨自跑著。
lù dúzì pǎo zhe。
Hươu đang chạy một mình
- 3
獵人射了鹿。
lièrén shè le lù。
Người săn bắn con hươu
馬比鹿強。
mǎ bǐ lù qiáng。
Ngựa mạnh hơn hươu
鹿獨自跑著。
lù dúzì pǎo zhe。
Hươu đang chạy một mình
獵人射了鹿。
lièrén shè le lù。
Người săn bắn con hươu