- 1.nhật ký
- 2.ghi chép
- 3.quay
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.sao chép
Cách đọc khác:Lù — họ [Lu4]

例句Câu ví dụ
- 1
請把這段話錄下來。
qǐng bǎ zhè duàn huà lù xià lai
Hãy ghi lại đoạn văn này
- 2
我錄下了我們的談話。
wǒ lù xià le wǒmen de tánhuà。
Tôi đã ghi âm cuộc trò chuyện của chúng tôi
- 3
那部叫“鬼影實錄”的電影並沒那麼好。
nà bù jiào “ guǐ yǐng shí lù ” de diànyǐng bìng méi nàme hǎo。
Bộ phim gọi là 'Ghost Recon' không tốt đến thế