字義Nghĩa
sao chép, ghi chép, ghi lạimáy dịch
lùLỤC
- 1.nhật ký
- 2.ghi chép
- 3.quay
LùLỤC
- 1.họ [Lu4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một cái cọ kim loại 釒彔 dùng để ghi chép truyện tích
組詞Từ chứa chữ này
- 錄音ghi âm (âm thanh)
- 錄取chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
- 錄像quay video
- 錄音機máy ghi âm
- 錄製ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)
- 錄影quay video
- 錄影帶băng video (Đài Loan)
- 錄音帶băng ghi âm
- 錄用thuê (nhân viên)
- 錄供ghi lại lời thú tội
- 紀錄biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
- 記錄ghi chép
- 登錄đăng ký
- 目錄mục lục
- 回憶錄hồi ký
- 紀錄片phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV)