- 1.chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
- 2.nhận vào (một sinh viên)
- 3.tuyển dụng (ứng viên xin việc)

例句Câu ví dụ
- 1
他被大學錄取了。
tā bèi dà xué lù qǔ le
Anh ấy đã được đại học nhận vào
- 2
他收到了錄取通知書。
tā shōu dào liǎo lù qǔ tōng zhī shū
Anh ấy đã nhận được thư nhập học
- 3
他被公司錄取了。
tā bèi gōng sī lù qǔ le
Anh ấy được công ty tuyển dụng