字義Nghĩa
lấy, nhận, đạt đượcmáy dịch
qǔTHỦ
- 1.lấy
- 2.nhận
- 3.chọn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
取〈动〉 (会意。从又,从耳。甲骨文字形。左边是耳朵,右边是手(又),合起来表示用手割耳朵。古代作战,以割取敌人尸体首级或左耳以计数献功。本义 耳) 同本义 取,捕取也。--《说文》 大兽公之,小禽私之,获者取左耳。--《周礼》 且今之勍者,皆吾敌也,虽及胡者,获则取之,何有于二毛?--《左传·僖公二十二年》 取吴元济。--《资治通鉴·唐纪》 斩获敌人的首级为取 恨君不取契丹首,金甲牙旗归故乡。--宋·苏轼《阳关词》 拿 取数斗归。--三国魏·邯郸 取qǔ ⒈拿,得到~书。~款。~得成绩。 ⒉采用,选用,接受~材。录~。去粗~精。~长补短。 ⒊寻求~乐。求~。~笑(开玩笑)。 ⒋攻克,强夺~城。夺~。 ⒌按一定的根据或条件做~齐。~决。 ⒍〈古〉通"娶"。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ 取qū 1.通"趋"。趋向。 2.通"趋"。疾走。 3.距离;相隔。 4.见"取虑"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Tay lại lấy tai của một địch nhân đã ngã
組詞Từ chứa chữ này
- 取得giành được; lấy được; đạt được
- 取消hủy
- 取代thay thế
- 取勝giành chiến thắng
- 取笑trêu chọc; chế nhạo
- 取而代之
- 取締trấn áp; triệt phá; cấm
- 取款rút tiền từ ngân hàng
- 取款機máy ATM
- 取暖sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)
- 採取áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
- 爭取đấu tranh giành
- 錄取chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
- 獲取giành được; lấy được; đạt được
- 奪取chiếm lấy
- 聽取nghe (tin tức); lắng nghe