取而代之
qǔérdàizhī
[ㄑㄩˇ ㄦˊ ㄉㄞˋ ㄓ]
THỦ NHI ĐẠI CHI
HSK 7-9TOCFL 6
- 1.(thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
隨著文藝復興,學院派的想法被積極的想法取而代之了。
suízhe Wényìfùxīng, xuéyuànpài de xiǎngfǎ bèi jījí de xiǎngfǎ qǔérdàizhī le。
Với sự phục hưng văn hóa, tư tưởng học viện đã bị thay thế bởi tư tưởng tích cực
- 2
共產主義失敗了,而無產階級專政現在也已經被淘汰了。雖然資本主義逐漸取而代之,但現在的資本主義對於人類還是一個威脅。
gòngchǎnzhǔyì shībài le, ér wúchǎnjiējí zhuānzhèng xiànzài yě yǐjīng bèi táotài le。 suīrán zīběnzhǔyì zhújiàn qǔérdàizhī, dàn xiànzài de zīběnzhǔyì duìyú rénlèi háishi yīge wēixié。
Chủ nghĩa cộng sản đã thất bại, và chế độ độc tài của giai cấp vô sản hiện nay cũng đã bị loại bỏ. Dù chủ nghĩa tư bản đang dần thay thế, nhưng chủ nghĩa tư bản hiện nay vẫn là một mối đe dọa cho loài người.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.
- 而NHI (而) – mà: Bộ râu dài mềm rủ xuống cằm — cụ già vuốt râu chậm rãi: 'thế MÀ…', lời nối lời.