字義Nghĩa
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ saumáy dịch
zhīCHI
- 1.(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5])
- 2.anh
- 3.cô
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
之 (会意。象苃过屮。枝茎益大。本义出,生出,滋长) 同本义 之,出也。象苃过屮,枝茎益大有所之,一者,地也。--《说文》 如语焉而未之然。--《礼记》。俞樾平议此之字乃其本义。未之者,未出也。” 往,朝某方向走,到…去 之,适也。--《广雅》 自伯之东。--《诗·卫风·伯兮》 之沛公军。--《史记·项羽本纪》 之虚所卖之。(虚”同墟”)--唐·柳宗元《童区寄传》 佯狂不知所之者。--明·张溥《五人墓碑记》 吾欲之南海,何如?--清·彭端淑《为学一首示子侄》 又如之如(前往);之往(去; 之zhī ⒈到,往由京~川。不知所~。 ⒉代词。代替人或物爱~重~。取~不尽,用~不竭。 ⒊代词。这,此,或虚指~子于归(这个女子出嫁)。久而久~。 ⒋在形容词、名词等之后,跟"的"相当。〈表〉修饰或领属关系光荣~家。四分~三。两年~后。羔羊~皮。中国~富强。人民~英勇。 ⒌用于主谓结构中间,使其变为偏正结构大道~行也,天下为公。 ⒍文言虚词~乎者也矣焉哉。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Chân nghĩa là 'theo'; phiên viết thảo của 止
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 之後sau; đằng sau
- 之間
- 之前trước
- 之中bên trong
- 之一một trong (cái gì đó)
- 之類vân vân
- 之下dưới
- 之內bên trong; trong vòng
- 之外bên ngoài
- 之所以Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
- 總之tóm lại
- 除此之外ngoài điều này
- 換言之nói cách khác
- 取而代之
- 一技之長thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ)
- 當務之急