- 1.tóm lại
- 2.nói ngắn gọn
- 3.nói chung

例句Câu ví dụ
- 1
總之,一切順利。
zǒng zhī yī qiè shùn lì
Tóm lại, mọi thứ đều thuận lợi
- 2
總之,下一步是要決定我們下一步應該做什麼。
zǒngzhī, xiàyībù shì yào juédìng wǒmen xiàyībù yīnggāi zuò shénme。
Tóm lại, bước tiếp theo là phải quyết định chúng ta nên làm gì tiếp theo.
- 3
演講者不熟悉他的主題,說得又不好,總之,他很糟糕。
yǎnjiǎng zhě bù shúxī tā de zhǔtí, shuō de yòu bùhǎo, zǒngzhī, tā hěn zāogāo。
Người phát biểu không hiểu rõ chủ đề, lại nói không rõ ràng, nói chung là rất tệ.