- 1.tổng thống (của một quốc gia)
- 2.LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]

例句Câu ví dụ
- 1
總統和總理出席了大會。
zǒng tǒng hé zǒng lǐ chū xí le dà huì
Tổng thống và Thủ tướng đã tham dự hội nghị
- 2
他被選為總統。
tā bèi xuǎn wèi zǒngtǒng。
Anh ấy được bầu làm tổng thống
- 3
總統很難接近。
zǒngtǒng hěn nán jiējìn。
Tổng thống rất khó tiếp cận