- 1.truyền thống
- 2.tập quán
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
春節是傳統節日。
chūn jié shì chuán tǒng jié rì
Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống
- 2
這是傳統的手工藝。
zhè shì chuán tǒng de shǒu gōng yì
Đây là nghề thủ công truyền thống
- 3
我們必鬚保持家庭傳統。
wǒmen bìxū bǎochí jiātíng chuántǒng。
Chúng ta phải giữ gìn truyền thống gia đình