
例句Câu ví dụ
- 1
志願者們宣傳環保知識。
zhì yuàn zhě men xuān chuán huán bǎo zhī shi
Người tình nguyện tuyên truyền kiến thức bảo vệ môi trường
- 2
宣傳由我來負責。
xuānchuán yóu wǒ lái fùzé。
Việc tuyên truyền do tôi phụ trách.
- 3
你不用擔心宣傳的事。
nǐ bùyòng dānxīn xuānchuán de shì。
Anh không cần lo lắng về việc quảng bá.