- 1.lan truyền
- 2.lưu truyền
- 3.lưu hành

例句Câu ví dụ
- 1
這個故事流傳了很久。
zhè ge gù shì liú chuán le hěn jiǔ
Câu chuyện này lưu truyền từ lâu
- 2
這樣的迷信還在他們中間流傳。
zhèyàng de míxìn hái zài tāmen zhōngjiān liúchuán。
Tình cờ này vẫn còn lưu hành trong số họ.
- 3
他的作品經得起時間的考驗而流傳於後世。
tā de zuòpǐn jīngdeqǐ shíjiān de kǎoyàn ér liúchuán yú hòushì。
Tác phẩm của ông ấy vượt qua được thời gian và lưu truyền đến hậu thế.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.